GIÁ XE AIRBLADE 125 MỚI NHẤT 2020:
- Bản Tiêu Chuẩn: Đỏ Đen Xám / Xanh Đen Xám / Bạc Xanh Đen / Trắng Đỏ Đen
- Giá bán lẻ đề xuất: 41.190.000 VNĐ
- Bản Đặc Biệt : Đen Vàng đồng
- Giá bán lẻ đề xuất: 42.390.000 VNĐ
Màu Air Blade 2020 mới nhất.[/caption]
Air Blade 125 2020 | ||
Phiên Bản Đặc Biệt | Đen Vàng đồng | 42.390.000 VNĐ |
Phiên Bản Tiêu Chuẩn | Đỏ Đen Xám / Xanh Đen Xám / Bạc Xanh Đen / Trắng Đỏ Đen | 41.190.000 VNĐ |
Giá xe Honda Air Blade 125 tại TP. HCM | |
Giá (VAT) | 41.190.000 |
Thuế trước bạ | 2.059.500 |
Phí biển số | 4.000.000 |
Bảo hiểm dân sự | 66.000 |
Tổng | 47.315.500 |
GIÁ XE AIRBLADE 150 MỚI NHẤT 2020:
- Bản Tiêu Chuẩn: Đỏ Bạc / Xanh Bạc / Xám Đen Bạc / Đen Bạc
- Giá bán lẻ đề xuất: 55.190.000 VNĐ
- Bản Đặc Biệt : Xanh Xám Đen
- Giá bán lẻ đề xuất: 56.390.000 VNĐ
Màu Air Blade 150 mới nhất 2020.[/caption]
Air Blade 150 2020 | ||
Phiên Bản Đặc Biệt | Xanh Xám Đen | 56.390.000 VNĐ |
Phiên Bản Tiêu Chuẩn | Đỏ Bạc / Xanh Bạc / Xám Đen Bạc / Đen Bạc | 55.190.000 VNĐ |
Giá xe Honda Air Blade 150 tại TP.HCM | |
Giá (VAT) | 55.190.000 |
Thuế trước bạ | 2.759.500 |
Phí biển số | 4.000.000 |
Bảo hiểm dân sự | 66.000 |
Tổng | 62.015.500 |
Giá xe nhập khẩu tại Minh Long Moto | chi nhánh Minh Long Moto | Hotline: 0786.0000.36
Air Blade 150 2020 | Giá xe Air Blade 150 | Honda AirBlade 150 ABS 2020
Air Blade 125 2020 | Giá xe Air Blade 125 | Honda AirBlade 125 CBS 2020
TỔNG QUAN XE HONDA AIR BLADE 2020.
Dòng xe Air Blade tại thị trường Việt Nam có tên gọi là xe AB, đây là cách nói lóng dành cho những ai đã quá quen thuộc với dòng xe Airblade của Honda. Những cái tên gần đây như Air Blade 2020, Air Blade, xe Air Blade 2019, Honda Air Blade, Air Blade 2019 đã thực sự tạo được dấu ấn cho thương hiệu.
Chỉ trong 10 năm có mặt tại Việt Nam, dòng xe tay ga này đã bán được hơn 3.400.000 xe và trở thành mẫu xe ăn khách nhất phân khúc 125 trên thị trường.
THIẾT KẾ CỦA XE AIR BLADE 2020
Kiểu dáng hoàn toàn mới
Air Blade 2020 tiếp tục thể hiện sự đột phá của mình với thiết kế được trau chuốt tỉ mỉ đến từng điểm nhỏ nhặt nhất. Thể hệ Air Blade mới có tổng quan thiết kế theo dạng chữ "X" mang nhiều ẩn ý đến từ nhà sản xuất Honda. Với sự liên kết chắc chắn và chuẩn chỉ của những khớp nối, tổng thể xe AB toát lên sự cứng cáp và hiện đại đáng tin cậy. Đặc biệt phiên bản AB 150 được gắn thêm tấm chắn gió phía trước và tiết diện xe cũng tương đối lớn hơn.
Air Blade 125 tại Minh Long Moto[/caption]
Air Blade 2020 tiếp tục thể hiện sự đột phá của mình với thiết kế được trau chuốt tỉ mỉ đến từng điểm nhỏ nhặt nhất. Thể hệ Air Blade mới có tổng quan thiết kế theo dạng chữ "X" mang nhiều ẩn ý đến từ nhà sản xuất Honda. Với sự liên kết chắc chắn và chuẩn chỉ của những khớp nối, tổng thể xe AB toát lên sự cứng cáp và hiện đại đáng tin cậy. Đặc biệt phiên bản AB 150 được gắn thêm tấm chắn gió phía trước và tiết diện xe cũng tương đối lớn hơn.
Air Blade 125 tại Minh Long Moto[/caption]

Hệ thống chiếu sáng trước và sau.
AirBlade 2020 sử dụng cụm đèn LED mới với thiết kế và kiểu dáng được lấy từ các dòng xe Motorcycle thể thao, năng năng động. Đèn trước của AB 2020 có khả năng cảm biến và tự động bật sáng giúp xe dễ dàng được nhận biết khi đi trên đường. Ngoài ra cụm đèn xe đã được tinh chỉnh lại phân vùng điểm sáng giúp cải thiện ánh sáng đầu ra tốt hơn đặc biệt là trong đêm và thời tiết bất lợi.
Thiết kế đầu đèn xe AB mới.
Đèn hậu đã được thiết kế lại.[/caption]
AirBlade 2020 sử dụng cụm đèn LED mới với thiết kế và kiểu dáng được lấy từ các dòng xe Motorcycle thể thao, năng năng động. Đèn trước của AB 2020 có khả năng cảm biến và tự động bật sáng giúp xe dễ dàng được nhận biết khi đi trên đường. Ngoài ra cụm đèn xe đã được tinh chỉnh lại phân vùng điểm sáng giúp cải thiện ánh sáng đầu ra tốt hơn đặc biệt là trong đêm và thời tiết bất lợi.
Thiết kế đầu đèn xe AB mới.
Đèn hậu đã được thiết kế lại.[/caption]


Đồng hồ hiển thị LCD mới.
Air Blade phiên bản mới 2020 đã được trang bị mặt đồng hồ thiết kế và giao diện mới. Màn hiển thị LCD giờ đây gọn gàng và hiện đại hơn, không gian hiển thị tốt cho nhiều số liệu hơn. Ngoài những thông số cũ về hành trình, ở phiên bản mới đồng hồ của AB còn thể hiện mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình tức tời tại thời điểm giúp người lái xe có thể theo dõi được mức tiêu thụ trong những hoàn cảnh khác nhau.
Đồng hồ kỹ thuật số full LED.[/caption]
Hệ thống phanh an toàn cho Honda AirBlade 2020.
Trên phiên bản xe Air Blade 125 mới hệ thống phanh được sử dụng là CBS ( Combi Break System ). Là một hệ thống phanh nâng cấp và thường xuất hiện ở các phiên bản moto tầm trung. Hệ thống phanh sẽ giúp xe có độ bám đường và độ trượt được giảm thiểu đáng kể và đặc biệt hiệu quả với thiết kế của AB 125.
Phanh CBS cho Air Blade 125 2020.[/caption]Ở phiên bản cao cấp hơn là Air Blade 150, Honda đã nâng cấp hẳn hệ thống ABS ( hệ thống chống bó cứng phanh khẩn cấp ). Hệ thống ABS là hệ thống phanh đang dần chiếm lĩnh thị trường xe máy cao cấp. Với tính khả năng theo dõi và nhận diện tốc độ xe. ABS xe đưa ra phản ứng giúp những trường hợp phanh gấp được kiểm soát khiến xe không bị trượt, hất xe, lật xe. Có thể nói đây là hệ thống phanh an toàn nhất nhì hiện tại. Tuy nhiên vì đó mà giá thành của AB 150 cũng cao hơn bản 125 là điều không tránh khỏi.
Phanh ABS Air Blade 150 2020[/caption]
Trên phiên bản xe Air Blade 125 mới hệ thống phanh được sử dụng là CBS ( Combi Break System ). Là một hệ thống phanh nâng cấp và thường xuất hiện ở các phiên bản moto tầm trung. Hệ thống phanh sẽ giúp xe có độ bám đường và độ trượt được giảm thiểu đáng kể và đặc biệt hiệu quả với thiết kế của AB 125.
Phanh CBS cho Air Blade 125 2020.[/caption]Ở phiên bản cao cấp hơn là Air Blade 150, Honda đã nâng cấp hẳn hệ thống ABS ( hệ thống chống bó cứng phanh khẩn cấp ). Hệ thống ABS là hệ thống phanh đang dần chiếm lĩnh thị trường xe máy cao cấp. Với tính khả năng theo dõi và nhận diện tốc độ xe. ABS xe đưa ra phản ứng giúp những trường hợp phanh gấp được kiểm soát khiến xe không bị trượt, hất xe, lật xe. Có thể nói đây là hệ thống phanh an toàn nhất nhì hiện tại. Tuy nhiên vì đó mà giá thành của AB 150 cũng cao hơn bản 125 là điều không tránh khỏi.
Phanh ABS Air Blade 150 2020[/caption]


TIỆN ÍCH CỦA XE AIR BLADE PHIÊN BẢN MỚI.
Hộc đựng đồ rộng rãi.
Cốp xe Air Blade 2020 sau khi trải qua nhiều cải tiến hiện đã có dung tích mới lên đến 22.7L ( hơn bản cũ 0.9L). Dù dung tích được tăng lên nhưng với thiết kế hiện đại chiếc xe vẫn giữ được nét thon gọn cho mình. Ngoài ra Honda còn trang bị thêm bộ chiếu sáng cho cốp xe giúp người sử dụng có thể dễ dàng lấy vật dụng trong đêm tối hoặc các điều kiện chiếu sáng hạn chế.
Riêng trên phiên bản Honda AB150, trong cốp xe được trang bị thêm cổng sạc pin với công suất là 12W khi đang di chuyển. Người sử dụng giờ đây có thể vừa chạy xe vừa cung cấp điện cho các thiết bị di động của mình khá thuận tiện.
Cốp xe rộng với dung tích 22.7L[/caption]
Xe AB có cốp rộng rãi, chứa được cả mũ bảo hiểu toàn đầu.[/caption]
Cốp xe Air Blade 2020 sau khi trải qua nhiều cải tiến hiện đã có dung tích mới lên đến 22.7L ( hơn bản cũ 0.9L). Dù dung tích được tăng lên nhưng với thiết kế hiện đại chiếc xe vẫn giữ được nét thon gọn cho mình. Ngoài ra Honda còn trang bị thêm bộ chiếu sáng cho cốp xe giúp người sử dụng có thể dễ dàng lấy vật dụng trong đêm tối hoặc các điều kiện chiếu sáng hạn chế.
Riêng trên phiên bản Honda AB150, trong cốp xe được trang bị thêm cổng sạc pin với công suất là 12W khi đang di chuyển. Người sử dụng giờ đây có thể vừa chạy xe vừa cung cấp điện cho các thiết bị di động của mình khá thuận tiện.
Cốp xe rộng với dung tích 22.7L[/caption]
Riêng trên phiên bản Honda AB150, trong cốp xe được trang bị thêm cổng sạc pin với công suất là 12W khi đang di chuyển. Người sử dụng giờ đây có thể vừa chạy xe vừa cung cấp điện cho các thiết bị di động của mình khá thuận tiện.

Chìa khóa thông minh Smartkey của Air Blade.
Trang bị cho mình là bộ khóa thông minh SmartKey. Giờ Air Blade trở nên an toàn hơn với những tên "đạo chích" luôn rình rập. Với hệ thống chống trộm và định vị giờ đây người sử dụng AB có thể dễ dàng tìm vị trí của xe trong những hầm hoặc bãi giữ xe công cộng mà không mất nhiều thời gian tìm kiếm. Ngoài ra đèn viền quanh khóa xe giúp dễ dàng sử dụng khi ban đêm hơn rất nhiều.
Chìa khóa thông minh Smartkey của AB 2020[/caption]

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ CỦA XE AIR BLADE MỚI 2020.
Xe AB của Honda với 2 phiên bản 125/150cc có động cơ khá tương tự nhau khi đều sử dụng động cơ eSP 4 kỳ 1 xy-lanh làm mát bằng dung dịch. Tuy nhiên phiên bản động cơ 150cc có phần mạnh mẽ hơn đi kèm những hiệu chỉnh khiến trải nghiệm cùng tiếng động cơ có phần phấn khích hơn bản 125.
Theo như 1 thử nghiệm đến từ Honda thì động cơ 150cc của Honda có khả năng gia tốc vượt trội. Xe có thể đạt đến vận tốc 40km/h trong 6.2 giấy khi chỉ với 100m đầu tiên. Tuy nhiên mức tiêu thụ nhiên liệu và dung tích nhớt của AB150 cũng nhỉn hơn 1 chút với AB125 như sau:
Xe AB 125 Xe AB 150
0,8 lít khi thay dầu 0,9 lít khi rã máy
Air Blade 125cc: 1,99 lít/100km Air Blade 150cc: 2,17 lít/100km
Động cơ Honda Air Blade với khả năng gia tốc vượt trội.Hệ thống ống xả mới của xe Honda Air Blade 2020 được bố trí cao hơn hệ thống treo gầm của các xe hiện tại thị trường nhằm tránh bị va quẹt. Bộ phận bảo vệ ống xả hay còn gọi là ốp pô được thiết kế dọc theo ống xả hạn chế được tình trạng bỏng xe và nhiệt độ cao hắt lên chân người ngồi sau.
Hệ thống ống xả mới tấm bảo vệ cho Air Blade 2020.[/caption]
Theo như 1 thử nghiệm đến từ Honda thì động cơ 150cc của Honda có khả năng gia tốc vượt trội. Xe có thể đạt đến vận tốc 40km/h trong 6.2 giấy khi chỉ với 100m đầu tiên. Tuy nhiên mức tiêu thụ nhiên liệu và dung tích nhớt của AB150 cũng nhỉn hơn 1 chút với AB125 như sau:
Xe AB 125 | Xe AB 150 |
0,8 lít khi thay dầu | 0,9 lít khi rã máy |
Air Blade 125cc: 1,99 lít/100km | Air Blade 150cc: 2,17 lít/100km |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT AIRBLADE 2020.
Xe AB 125 Xe AB 150
Khối lượng bản thân 111kg 113kg
Dài x Rộng x Cao 1.870mm x 687mm x 1.091mm 1.870mm x 686mm x 1.112mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286mm 1.286mm
Độ cao yên 774mm 775mm
Khoảng cách gầm xe 125mm 125mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít 4,4 lít
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích nhớt máy 0,8 lít 0,9 lít
Công suất tối đa 8,4 kW/8.500 vòng/phút 9,6 kW/8.500 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,99 lít/100 km 2,17 lít/100 km
Hệ thống khởi động Điện Điện
Loại truyền động Cơ khí, truyền động bằng đai Cơ khí, truyền động bằng đai
Momen cực đại 11,68 N.m/5.000 vòng/phút 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3 49,3 cm3
Tỷ số nén 11,0:1 10,6:1
Xem thêm:
Xe AB 125 | Xe AB 150 | |
Khối lượng bản thân | 111kg | 113kg |
Dài x Rộng x Cao | 1.870mm x 687mm x 1.091mm | 1.870mm x 686mm x 1.112mm |
Khoảng cách trục bánh xe | 1.286mm | 1.286mm |
Độ cao yên | 774mm | 775mm |
Khoảng cách gầm xe | 125mm | 125mm |
Dung tích bình xăng | 4,4 lít | 4,4 lít |
Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch | Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch |
Dung tích nhớt máy | 0,8 lít | 0,9 lít |
Công suất tối đa | 8,4 kW/8.500 vòng/phút | 9,6 kW/8.500 vòng/phút |
Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,99 lít/100 km | 2,17 lít/100 km |
Hệ thống khởi động | Điện | Điện |
Loại truyền động | Cơ khí, truyền động bằng đai | Cơ khí, truyền động bằng đai |
Momen cực đại | 11,68 N.m/5.000 vòng/phút | 13,3 N.m/5.000 vòng/phút |
Dung tích xy-lanh | 124,9 cm3 | 49,3 cm3 |
Tỷ số nén | 11,0:1 | 10,6:1 |
Nhận xét
Đăng nhận xét